TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imperceptive

US/ˌɪm.pɜː.ˈsɛp.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

imperceptive nghĩa là không nhạy cảm.

Nghĩa của imperceptive

Tính từ

  1. Không nhạy cảm.

Dạng từ của imperceptive

So sánh hơnmore imperceptive
So sánh nhấtmost imperceptive

Câu hỏi thường gặp

imperceptive nghĩa là gì?

imperceptive (tính từ) nghĩa là không nhạy cảm.

imperceptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imperceptive: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pɜː.ˈsɛp.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.