imperceptible
US/ˌɪm.pɜː.ˈsɛp.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
imperceptible nghĩa là không thể cảm thấy, không thể nhận thấy, rất nhỉ, rất tinh tế.
Nghĩa của imperceptible
Tính từ
- Không thể cảm thấy; không thể nhận thấy.
- Rất nhỉ, rất tinh tế.
Dạng từ của imperceptible
| So sánh hơn | more imperceptible |
| So sánh nhất | most imperceptible |
| Số nhiều | imperceptibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imperceptible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của imperceptible
Câu hỏi thường gặp
imperceptible nghĩa là gì?
imperceptible (tính từ) nghĩa là không thể cảm thấy, không thể nhận thấy, rất nhỉ, rất tinh tế.
imperceptible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imperceptible: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pɜː.ˈsɛp.tə.bəl/.