TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impercipient

UK/ɪmpəˈsɪpɪənt/ giọng máy của trình duyệt

impercipient nghĩa là thiếu nhạy cảm, kém nhạy cảm.

Nghĩa của impercipient

Tính từ

  1. Thiếu nhạy cảm; kém nhạy cảm.

Dạng từ của impercipient

So sánh hơnmore impercipient
So sánh nhấtmost impercipient

Câu hỏi thường gặp

impercipient nghĩa là gì?

impercipient (tính từ) nghĩa là thiếu nhạy cảm, kém nhạy cảm.

impercipient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impercipient: giọng Anh (UK) /ɪmpəˈsɪpɪənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.