impercipient
UK/ɪmpəˈsɪpɪənt/
giọng máy của trình duyệt
impercipient nghĩa là thiếu nhạy cảm, kém nhạy cảm.
Nghĩa của impercipient
Tính từ
- Thiếu nhạy cảm; kém nhạy cảm.
Dạng từ của impercipient
| So sánh hơn | more impercipient |
| So sánh nhất | most impercipient |
Câu hỏi thường gặp
impercipient nghĩa là gì?
impercipient (tính từ) nghĩa là thiếu nhạy cảm, kém nhạy cảm.
impercipient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impercipient: giọng Anh (UK) /ɪmpəˈsɪpɪənt/.