TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imperfectly

US/ˌɪm.ˈpɜː.fɪkt.li/ giọng máy của trình duyệt

imperfectly nghĩa là dở dang, thiếu sót.

Nghĩa của imperfectly

Phó từ

  1. Dở dang, thiếu sót.

Dạng từ của imperfectly

So sánh hơnmore imperfectly
So sánh nhấtmost imperfectly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imperfectly

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

imperfectly nghĩa là gì?

imperfectly (phó từ) nghĩa là dở dang, thiếu sót.

imperfectly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imperfectly: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpɜː.fɪkt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.