imperfective
US/ˌɪmpɚˈfɛktɪv/
giọng máy của trình duyệt
imperfective nghĩa là chưa hoàn thành, thể chưa hoàn thành.
Nghĩa của imperfective
Tính từ
- Ngôn ngữ học Chưa hoàn thành.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Thể chưa hoàn thành.
Dạng từ của imperfective
| Số nhiều | imperfectives |
Cụm từ, thành ngữ với imperfective
- imperfective aspect — Thể chưa hoàn thành.
Câu hỏi thường gặp
imperfective nghĩa là gì?
imperfective (tính từ, danh từ) nghĩa là chưa hoàn thành, thể chưa hoàn thành.
imperfective phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imperfective: giọng Mỹ (US) /ˌɪmpɚˈfɛktɪv/.