imperialist
UK/ɪmˈpɪəɹiəlɪst/ giọng máy của trình duyệt
US/ɪmˈpɪəɹiəlɪst/ giọng máy của trình duyệt
imperialist nghĩa là đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.
Nghĩa của imperialist
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa đế quốc.
- Tên đế quốc.
- Sử học Người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế.
Tính từ
- Đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.
Dạng từ của imperialist
| So sánh hơn | more imperialist |
| So sánh nhất | most imperialist |
| Số nhiều | imperialists |
Câu hỏi thường gặp
imperialist nghĩa là gì?
imperialist (danh từ, tính từ) nghĩa là đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.
imperialist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imperialist: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɪəɹiəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɪəɹiəlɪst/.