TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imperialistic

UK/ɪmˌpɪəɹi.əlˈɪstɪk/ US/ɪmˌpɪɹi.əˈlɪstɪk/ giọng máy của trình duyệt

imperialistic nghĩa là đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.

Nghĩa của imperialistic

Danh từ

  1. Người theo chủ nghĩa đế quốc.
  2. Tên đế quốc.
  3. Sử học Người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế.

Tính từ

  1. Đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.

Dạng từ của imperialistic

So sánh hơnmore imperialistic
So sánh nhấtmost imperialistic

Câu hỏi thường gặp

imperialistic nghĩa là gì?

imperialistic (danh từ, tính từ) nghĩa là đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.

imperialistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imperialistic: giọng Anh (UK) /ɪmˌpɪəɹi.əlˈɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪmˌpɪɹi.əˈlɪstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.