imperialize
giọng máy của trình duyệt
imperialize nghĩa là đế quốc hoá.
Nghĩa của imperialize
Ngoại động từ
- Đế quốc hoá (một chính thể).
- Đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế.
- Phong làm hoàng đế.
Dạng từ của imperialize
| Ngôi thứ ba số ít | imperializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imperializing |
| Quá khứ phân từ | imperialized |
| Quá khứ | imperialized |
Họ từ của imperialize
Câu hỏi thường gặp
imperialize nghĩa là gì?
imperialize (ngoại động từ) nghĩa là đế quốc hoá.