TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imperilment

US/ɪm.ˈpɛr.əl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

imperilment nghĩa là sự làm nguy hiểm.

Nghĩa của imperilment

Danh từ

  1. Sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, sự làm nguy hiểm.

Dạng từ của imperilment

Số nhiềuimperilments

Câu hỏi thường gặp

imperilment nghĩa là gì?

imperilment (danh từ) nghĩa là sự làm nguy hiểm.

imperilment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imperilment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɛr.əl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.