imperil
UK/ɪmˈpɛɹəl/
US/ɪmˈpɛɹəl/
giọng máy của trình duyệt
imperil nghĩa là làm nguy hiểm.
Nghĩa của imperil
Ngoại động từ
- Đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, làm nguy hiểm.
Dạng từ của imperil
| Ngôi thứ ba số ít | imperils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imperiling |
| Quá khứ phân từ | imperiled |
| Quá khứ | imperiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imperil
Đồng nghĩa
Họ từ của imperil
Câu hỏi thường gặp
imperil nghĩa là gì?
imperil (ngoại động từ) nghĩa là làm nguy hiểm.
imperil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imperil: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛɹəl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛɹəl/.