impermanent
giọng máy của trình duyệt
impermanent nghĩa là tạm thời, nhất thời.
Nghĩa của impermanent
Tính từ
- Không thường xuyên năm khi mười hoạ.
- Tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn.
Dạng từ của impermanent
| So sánh hơn | more impermanent |
| So sánh nhất | most impermanent |
Câu hỏi thường gặp
impermanent nghĩa là gì?
impermanent (tính từ) nghĩa là tạm thời, nhất thời.