TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impermanent

giọng máy của trình duyệt

impermanent nghĩa là tạm thời, nhất thời.

Nghĩa của impermanent

Tính từ

  1. Không thường xuyên năm khi mười hoạ.
  2. Tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn.

Dạng từ của impermanent

So sánh hơnmore impermanent
So sánh nhấtmost impermanent

Câu hỏi thường gặp

impermanent nghĩa là gì?

impermanent (tính từ) nghĩa là tạm thời, nhất thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.