impermanence
UK/ɪmˈpɜː.mə.nəns/
US/ɪmˈpɝː.mə.nəns/
giọng máy của trình duyệt
impermanence nghĩa là sự không thường xuyên, tính tạm thời, tính nhất thời.
Nghĩa của impermanence
Danh từ
- Sự không thường xuyên.
- Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.
- Phật giáo Vô thường.
Dạng từ của impermanence
| Số nhiều | impermanences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impermanence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impermanence nghĩa là gì?
impermanence (danh từ) nghĩa là sự không thường xuyên, tính tạm thời, tính nhất thời.
impermanence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impermanence: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɜː.mə.nəns/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɝː.mə.nəns/.