TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impermanence

UK/ɪmˈpɜː.mə.nəns/ US/ɪmˈpɝː.mə.nəns/ giọng máy của trình duyệt

impermanence nghĩa là sự không thường xuyên, tính tạm thời, tính nhất thời.

Nghĩa của impermanence

Danh từ

  1. Sự không thường xuyên.
  2. Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.
  3. Phật giáo Vô thường.

Dạng từ của impermanence

Số nhiềuimpermanences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impermanence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impermanence nghĩa là gì?

impermanence (danh từ) nghĩa là sự không thường xuyên, tính tạm thời, tính nhất thời.

impermanence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impermanence: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɜː.mə.nəns/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɝː.mə.nəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.