TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impersonalise

giọng máy của trình duyệt

impersonalise nghĩa là Làm mất cá tính con người.

Nghĩa của impersonalise

Ngoại động từ

  1. Làm mất cá tính con người.

Câu hỏi thường gặp

impersonalise nghĩa là gì?

impersonalise (ngoại động từ) nghĩa là Làm mất cá tính con người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.