impertinently
US/ˌɪm.ˈpɜː.tə.nənt.li/
giọng máy của trình duyệt
impertinently nghĩa là xấc láo, xấc xược.
Nghĩa của impertinently
Phó từ
- Xấc láo, xấc xược.
Dạng từ của impertinently
| So sánh hơn | more impertinently |
| So sánh nhất | most impertinently |
Câu hỏi thường gặp
impertinently nghĩa là gì?
impertinently (phó từ) nghĩa là xấc láo, xấc xược.
impertinently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impertinently: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpɜː.tə.nənt.li/.