TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impertinent

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/ US/ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/ giọng máy của trình duyệt

impertinent nghĩa là xấc láo, láo xược, lạc lõng, lạc đề.

Nghĩa của impertinent

Tính từ

  1. Xấc láo, láo xược, xấc xược.
  2. Lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc.
  3. Phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp.
  4. Xen vào, chõ vào, dính vào.

Dạng từ của impertinent

So sánh hơnmore impertinent
So sánh nhấtmost impertinent
Số nhiềuimpertinents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impertinent

Trái nghĩa

Họ từ của impertinent

Câu hỏi thường gặp

impertinent nghĩa là gì?

impertinent (tính từ) nghĩa là xấc láo, láo xược, lạc lõng, lạc đề.

impertinent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impertinent: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.