TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impertinentness

giọng máy của trình duyệt

impertinentness nghĩa là sự xấc láo, sự láo xược, sự lạc lõng, sự lạc đề.

Nghĩa của impertinentness

Danh từ

  1. Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
  2. Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.
  3. Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.
  4. Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.

Câu hỏi thường gặp

impertinentness nghĩa là gì?

impertinentness (danh từ) nghĩa là sự xấc láo, sự láo xược, sự lạc lõng, sự lạc đề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.