TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impetrative

UK/ɪmˈpɛtɹətɪv/ US/ɪmˈpɛtɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

impetrative nghĩa là để khẩn cầu được, để xin, để nài xin.

Nghĩa của impetrative

Tính từ

  1. Tôn giáo Để khẩn cầu được (cái gì).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Để xin, để nài xin.

Câu hỏi thường gặp

impetrative nghĩa là gì?

impetrative (tính từ) nghĩa là để khẩn cầu được, để xin, để nài xin.

impetrative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impetrative: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛtɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛtɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.