impetrative
UK/ɪmˈpɛtɹətɪv/
US/ɪmˈpɛtɹətɪv/
giọng máy của trình duyệt
impetrative nghĩa là để khẩn cầu được, để xin, để nài xin.
Nghĩa của impetrative
Tính từ
- Tôn giáo Để khẩn cầu được (cái gì).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Để xin, để nài xin.
Câu hỏi thường gặp
impetrative nghĩa là gì?
impetrative (tính từ) nghĩa là để khẩn cầu được, để xin, để nài xin.
impetrative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impetrative: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛtɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛtɹətɪv/.