impetuosity
US/ɪm.ˌpɛ.tʃə.ˈwɑː.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
impetuosity nghĩa là tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính bốc, tính hăng.
Nghĩa của impetuosity
Danh từ
- Tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt.
- Tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng.
Dạng từ của impetuosity
| Số nhiều | impetuosities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impetuosity
Đồng nghĩa
Họ từ của impetuosity
Câu hỏi thường gặp
impetuosity nghĩa là gì?
impetuosity (danh từ) nghĩa là tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính bốc, tính hăng.
impetuosity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impetuosity: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˌpɛ.tʃə.ˈwɑː.sə.ti/.