TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impishness

US/ˈɪm.pɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

impishness nghĩa là tính tinh quái.

Nghĩa của impishness

Danh từ

  1. Tính tinh quái, tính tinh ma quỷ quái.

Dạng từ của impishness

Số nhiềuimpishnesses

Câu hỏi thường gặp

impishness nghĩa là gì?

impishness (danh từ) nghĩa là tính tinh quái.

impishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impishness: giọng Mỹ (US) /ˈɪm.pɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.