implacable
UK/ɪmˈplækəb(ə)l/
US/ɪmˈplækəbəl/
giọng máy của trình duyệt
implacable nghĩa là Không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng.
Nghĩa của implacable
Tính từ
- Không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng.
- Không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được.
Dạng từ của implacable
| So sánh hơn | more implacable |
| So sánh nhất | most implacable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implacable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của implacable
Câu hỏi thường gặp
implacable nghĩa là gì?
implacable (tính từ) nghĩa là Không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng.
implacable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implacable: giọng Anh (UK) /ɪmˈplækəb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈplækəbəl/.