TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

implacable

UK/ɪmˈplækəb(ə)l/ US/ɪmˈplækəbəl/ giọng máy của trình duyệt

implacable nghĩa là Không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng.

Nghĩa của implacable

Tính từ

  1. Không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng.
  2. Không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được.

Dạng từ của implacable

So sánh hơnmore implacable
So sánh nhấtmost implacable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implacable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của implacable

Câu hỏi thường gặp

implacable nghĩa là gì?

implacable (tính từ) nghĩa là Không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng.

implacable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của implacable: giọng Anh (UK) /ɪmˈplækəb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈplækəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.