TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imponent

giọng máy của trình duyệt

imponent nghĩa là Đề ra một nhiệm vụ.

Nghĩa của imponent

Tính từ

  1. Đề ra một nhiệm vụ.

Danh từ

  1. Đề ra một nhiệm vụ.

Dạng từ của imponent

Số nhiềuimponents

Câu hỏi thường gặp

imponent nghĩa là gì?

imponent (tính từ, danh từ) nghĩa là Đề ra một nhiệm vụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.