TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

import

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪm.pɔːt/ US/ˈɪm.pɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

import nghĩa là sự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập, hàng nhập khẩu.

Nghĩa của import

Danh từ

  1. Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).
  2. Thường số, Số nhiều Hàng nhập, hàng nhập khẩu.
  3. Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).
    • the import of a statementnội dung bản tuyên bố
  4. Tầm quan trọng.
    • a matter of great importvấn đề quan trọng

Ngoại động từ

  1. Nhập, nhập khẩu (hàng hoá...).
  2. Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.
    • what does this news import?tin này nghĩa là thế nào?
  3. Cho biết.
    • a leter importing that...một bức thư cho biết rằng
  4. Có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với.
    • it imports us to know...chúng ta cần phải được biết

Dạng từ của import

Số nhiềuimports
Ngôi thứ ba số ítimports
Hiện tại phân từ (-ing)importing
Quá khứ phân từimported
Quá khứimported

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với import

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của import

Cụm từ, thành ngữ với import

  • import duty — Thuế nhập khẩu.
  • import quota — Hạn ngạch nhập khẩu.
  • import restrictions — Các hạn chế nhập khẩu.
  • import substitution — Thay thế nhập khẩu.
  • import substitution industrialization — Công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu.
  • import tariff — Thuế quan nhập khẩu.

Câu ví dụ với import

  • We import a large quantity of food. Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

import nghĩa là gì?

import (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập, hàng nhập khẩu.

import phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của import: giọng Anh (UK) /ˈɪm.pɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪm.pɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.