import
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪm.pɔːt/
US/ˈɪm.pɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
import nghĩa là sự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập, hàng nhập khẩu.
Nghĩa của import
Danh từ
- Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).
- Thường số, Số nhiều Hàng nhập, hàng nhập khẩu.
- Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).
- the import of a statementnội dung bản tuyên bố
- Tầm quan trọng.
- a matter of great importvấn đề quan trọng
Ngoại động từ
- Nhập, nhập khẩu (hàng hoá...).
- Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.
- what does this news import?tin này nghĩa là thế nào?
- Cho biết.
- a leter importing that...một bức thư cho biết rằng
- Có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với.
- it imports us to know...chúng ta cần phải được biết
Dạng từ của import
| Số nhiều | imports |
| Ngôi thứ ba số ít | imports |
| Hiện tại phân từ (-ing) | importing |
| Quá khứ phân từ | imported |
| Quá khứ | imported |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với import
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của import
Cụm từ, thành ngữ với import
- import duty — Thuế nhập khẩu.
- import quota — Hạn ngạch nhập khẩu.
- import restrictions — Các hạn chế nhập khẩu.
- import substitution — Thay thế nhập khẩu.
- import substitution industrialization — Công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu.
- import tariff — Thuế quan nhập khẩu.
Câu ví dụ với import
- We import a large quantity of food. Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
import nghĩa là gì?
import (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập, hàng nhập khẩu.
import phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của import: giọng Anh (UK) /ˈɪm.pɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪm.pɔɹt/.