importunateness
US/ɪm.ˈpɔr.tʃə.nət.nəs/
giọng máy của trình duyệt
importunateness nghĩa là tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu, tính thúc bách.
Nghĩa của importunateness
Danh từ
- Tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu; tính chất đòi dai, tính chất nài nỉ.
- Tính thúc bách.
Câu hỏi thường gặp
importunateness nghĩa là gì?
importunateness (danh từ) nghĩa là tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu, tính thúc bách.
importunateness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của importunateness: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɔr.tʃə.nət.nəs/.