TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

importunate

UK/ɪmˈpɔːtjʊnət/ US/ɪmˈpɔɹt͡ʃənət/ giọng máy của trình duyệt

importunate nghĩa là quấy rầy, nhũng nhiễu, thúc bách.

Nghĩa của importunate

Tính từ

  1. Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ.
  2. Thúc bách (công việc...).

Dạng từ của importunate

So sánh hơnmore importunate
So sánh nhấtmost importunate
Số nhiềuimportunates
Ngôi thứ ba số ítimportunates
Hiện tại phân từ (-ing)importunating
Quá khứ phân từimportunated
Quá khứimportunated

Họ từ của importunate

Câu hỏi thường gặp

importunate nghĩa là gì?

importunate (tính từ) nghĩa là quấy rầy, nhũng nhiễu, thúc bách.

importunate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của importunate: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɔːtjʊnət/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɔɹt͡ʃənət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.