importunate
UK/ɪmˈpɔːtjʊnət/
US/ɪmˈpɔɹt͡ʃənət/
giọng máy của trình duyệt
importunate nghĩa là quấy rầy, nhũng nhiễu, thúc bách.
Nghĩa của importunate
Tính từ
- Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ.
- Thúc bách (công việc...).
Dạng từ của importunate
| So sánh hơn | more importunate |
| So sánh nhất | most importunate |
| Số nhiều | importunates |
| Ngôi thứ ba số ít | importunates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | importunating |
| Quá khứ phân từ | importunated |
| Quá khứ | importunated |
Họ từ của importunate
Câu hỏi thường gặp
importunate nghĩa là gì?
importunate (tính từ) nghĩa là quấy rầy, nhũng nhiễu, thúc bách.
importunate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của importunate: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɔːtjʊnət/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɔɹt͡ʃənət/.