TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imposing

UK/ɪmˈpəʊzɪŋ/ US/ɪmˈpoʊzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

imposing nghĩa là oai nghiêm, hùng vĩ.

Nghĩa của imposing

Tính từ

  1. Gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ.
    • an imposing scenequang cảnh hùng vĩ
    • an imposing ladymột bà bệ vệ

Dạng từ của imposing

So sánh hơnmore imposing
So sánh nhấtmost imposing

Câu hỏi thường gặp

imposing nghĩa là gì?

imposing (tính từ) nghĩa là oai nghiêm, hùng vĩ.

imposing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imposing: giọng Anh (UK) /ɪmˈpəʊzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpoʊzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.