TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imposer

US/ɪm.ˈpoʊ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

imposer nghĩa là người bắt phải chịu, người đánh tráo.

Nghĩa của imposer

Danh từ

  1. Người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng.
  2. Người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo.

Dạng từ của imposer

Số nhiềuimposers

Câu hỏi thường gặp

imposer nghĩa là gì?

imposer (danh từ) nghĩa là người bắt phải chịu, người đánh tráo.

imposer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imposer: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpoʊ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.