imposer
US/ɪm.ˈpoʊ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
imposer nghĩa là người bắt phải chịu, người đánh tráo.
Nghĩa của imposer
Danh từ
- Người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng.
- Người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo.
Dạng từ của imposer
| Số nhiều | imposers |
Câu hỏi thường gặp
imposer nghĩa là gì?
imposer (danh từ) nghĩa là người bắt phải chịu, người đánh tráo.
imposer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imposer: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpoʊ.zɜː/.