TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imposture

UK/ɪmˈpɒstjʊə(ɹ)/ US/ɪmˈpɒstjʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

imposture nghĩa là sự lừa đảo, sự lừa gạt, sự mạo danh.

Nghĩa của imposture

Danh từ

  1. Sự lừa đảo, sự lừa gạt.
  2. Sự mạo danh.

Dạng từ của imposture

Số nhiềuimpostures

Câu hỏi thường gặp

imposture nghĩa là gì?

imposture (danh từ) nghĩa là sự lừa đảo, sự lừa gạt, sự mạo danh.

imposture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imposture: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɒstjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɒstjʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.