TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impostume

UK/ɪmˈpɒstjuːm/ giọng máy của trình duyệt

impostume nghĩa là nhọt, ung.

Nghĩa của impostume

Danh từ

  1. Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của impostume

Số nhiềuimpostumes

Câu hỏi thường gặp

impostume nghĩa là gì?

impostume (danh từ) nghĩa là nhọt, ung.

impostume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impostume: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɒstjuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.