TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impoverishment

US/ɪm.ˈpɑːv.rɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

impoverishment nghĩa là sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ, sự kiệt quệ.

Nghĩa của impoverishment

Danh từ

  1. Sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ.
  2. Sự kiệt quệ.
  3. Sự mất công dụng.

Dạng từ của impoverishment

Số nhiềuimpoverishments

Câu hỏi thường gặp

impoverishment nghĩa là gì?

impoverishment (danh từ) nghĩa là sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ, sự kiệt quệ.

impoverishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impoverishment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɑːv.rɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.