impoverish
UK/ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃ/
US/ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
impoverish nghĩa là bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ, làm kiệt màu.
Nghĩa của impoverish
Ngoại động từ
- Bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ.
- Làm kiệt màu.
- impoverished soilđất kiệt màu
- Làm hết công dụng; làm hao mòn.
- rubber becomes impoverished after a timesau một thời gian cao su mất công dụng (đàn hồi)
- Làm kiệt, làm suy nhược (sức).
Dạng từ của impoverish
| Ngôi thứ ba số ít | impoverishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impoverishing |
| Quá khứ phân từ | impoverished |
| Quá khứ | impoverished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impoverish
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của impoverish
Câu hỏi thường gặp
impoverish nghĩa là gì?
impoverish (ngoại động từ) nghĩa là bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ, làm kiệt màu.
impoverish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impoverish: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃ/.