impractical
UK/ɪmˈpɹæktɪkəl/
US/ɪmˈpɹæktɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
impractical nghĩa là không thực tế.
Nghĩa của impractical
Tính từ
- Không thực tế.
Dạng từ của impractical
| So sánh hơn | more impractical |
| So sánh nhất | most impractical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impractical
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impractical nghĩa là gì?
impractical (tính từ) nghĩa là không thực tế.
impractical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impractical: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹæktɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹæktɪkəl/.