imprecate
UK/ˈɪmpɹəkeɪt/
US/ˈɪmpɹəkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
imprecate nghĩa là nguyền rủa.
Nghĩa của imprecate
Ngoại động từ
- Nguyền rủa.
Dạng từ của imprecate
| Ngôi thứ ba số ít | imprecates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imprecating |
| Quá khứ phân từ | imprecated |
| Quá khứ | imprecated |
Câu hỏi thường gặp
imprecate nghĩa là gì?
imprecate (ngoại động từ) nghĩa là nguyền rủa.
imprecate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imprecate: giọng Anh (UK) /ˈɪmpɹəkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpɹəkeɪt/.