imprecation
UK/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/
US/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
imprecation nghĩa là sự chửi rủa, sự nguyền rủa, câu chửi rủa, lời nguyền rủa.
Nghĩa của imprecation
Danh từ
- Sự chửi rủa, sự nguyền rủa.
- Câu chửi rủa, lời nguyền rủa.
Dạng từ của imprecation
| Số nhiều | imprecations |
Họ từ của imprecation
Câu hỏi thường gặp
imprecation nghĩa là gì?
imprecation (danh từ) nghĩa là sự chửi rủa, sự nguyền rủa, câu chửi rủa, lời nguyền rủa.
imprecation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imprecation: giọng Anh (UK) /ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/.