TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imprecation

UK/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/ US/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

imprecation nghĩa là sự chửi rủa, sự nguyền rủa, câu chửi rủa, lời nguyền rủa.

Nghĩa của imprecation

Danh từ

  1. Sự chửi rủa, sự nguyền rủa.
  2. Câu chửi rủa, lời nguyền rủa.

Dạng từ của imprecation

Số nhiềuimprecations

Họ từ của imprecation

Câu hỏi thường gặp

imprecation nghĩa là gì?

imprecation (danh từ) nghĩa là sự chửi rủa, sự nguyền rủa, câu chửi rủa, lời nguyền rủa.

imprecation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imprecation: giọng Anh (UK) /ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.