TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impregnation

UK/ɪmpɹɛɡˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

impregnation nghĩa là sự thụ tinh, sự làm thụ thai, sự làm màu mỡ, sự làm sinh sản.

Nghĩa của impregnation

Danh từ

  1. Sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự làm màu mỡ (đất đai); sự làm sinh sản.
  3. Sự thấm nhuần, sự tiêm nhiễm.
  4. Sự thấm đẫm; sự làm thấm đầy.

Dạng từ của impregnation

Số nhiềuimpregnations

Họ từ của impregnation

Câu hỏi thường gặp

impregnation nghĩa là gì?

impregnation (danh từ) nghĩa là sự thụ tinh, sự làm thụ thai, sự làm màu mỡ, sự làm sinh sản.

impregnation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impregnation: giọng Anh (UK) /ɪmpɹɛɡˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.