impregnation
UK/ɪmpɹɛɡˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
impregnation nghĩa là sự thụ tinh, sự làm thụ thai, sự làm màu mỡ, sự làm sinh sản.
Nghĩa của impregnation
Danh từ
- Sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự làm màu mỡ (đất đai); sự làm sinh sản.
- Sự thấm nhuần, sự tiêm nhiễm.
- Sự thấm đẫm; sự làm thấm đầy.
Dạng từ của impregnation
| Số nhiều | impregnations |
Họ từ của impregnation
Câu hỏi thường gặp
impregnation nghĩa là gì?
impregnation (danh từ) nghĩa là sự thụ tinh, sự làm thụ thai, sự làm màu mỡ, sự làm sinh sản.
impregnation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impregnation: giọng Anh (UK) /ɪmpɹɛɡˈneɪʃən/.