impresario
UK/ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/
US/ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/
giọng máy của trình duyệt
impresario nghĩa là ông bầu.
Nghĩa của impresario
Danh từ
- Người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...).
Dạng từ của impresario
| Số nhiều | impresarios |
Câu hỏi thường gặp
impresario nghĩa là gì?
impresario (danh từ) nghĩa là ông bầu.
impresario phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impresario: giọng Anh (UK) /ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/.