TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impresario

UK/ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/ US/ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/ giọng máy của trình duyệt

impresario nghĩa là ông bầu.

Nghĩa của impresario

Danh từ

  1. Người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...).

Dạng từ của impresario

Số nhiềuimpresarios

Câu hỏi thường gặp

impresario nghĩa là gì?

impresario (danh từ) nghĩa là ông bầu.

impresario phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impresario: giọng Anh (UK) /ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.