imprescriptible
giọng máy của trình duyệt
imprescriptible nghĩa là không thể tước được.
Nghĩa của imprescriptible
Tính từ
- Pháp lý Không thể xâm phạm được, không thể tước được.
- an imprescriptible rightquyền không thể xâm phạm được
Dạng từ của imprescriptible
| So sánh hơn | more imprescriptible |
| So sánh nhất | most imprescriptible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprescriptible
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
imprescriptible nghĩa là gì?
imprescriptible (tính từ) nghĩa là không thể tước được.