TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impress

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈpɹɛs/ US/ɪmˈpɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

impress nghĩa là sự đóng dấu, dấu, đóng, in.

Nghĩa của impress

Danh từ

  1. Sự đóng dấu.
  2. Dấu (đóng vào, in vào...).
  3. Nghĩa bóng Dấu ấn.
    • a work bearing an impress of geniustác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài

Ngoại động từ

  1. Đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì).
    • to impress the wax with a stampđóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu
  2. Ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào.
    • to impress something on the memoryghi sâu cái gì vào ký ức
  3. Gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích.
    • to be deeply impressed by someone's kindnesscảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai
  4. Sử học Cưỡng bách (thanh niên...) tòng quân, bắt (thanh niên...) đi lính.
  5. Trưng thu, sung công (hàng hoá...).
  6. Đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...).

Dạng từ của impress

Ngôi thứ ba số ítimpresses
Hiện tại phân từ (-ing)impressing
Quá khứ phân từimpressed
Quá khứimpressed
Số nhiềuimpresses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impress

Đồng nghĩa

Họ từ của impress

Câu ví dụ với impress

  • How am I going to impress Tom? Tôi sẽ gây ấn tượng với Tom bằng cách nào đây?
  • I was greatly impressed by the speech. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.
  • Mary told Tom that she was impressed. Mary đã nói với Tom rằng cô ấy đã bị gây ấn tượng.
  • I'm very impressed. Tôi rất ấn tượng.
  • The day before yesterday you impressed everyone, but I already knew you. Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
  • I decided to test ChatGPT and I'm really not all that impressed. Tôi quyết định dùng thử ChatGPT và tôi thực sự không ấn tượng cho lắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

impress nghĩa là gì?

impress (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đóng dấu, dấu, đóng, in.

impress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impress: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.