impressionability
UK/ɪmˌpɹɛʃ.ə.nəˈbɪl.ɪ.tiː/
US/ɪmˌpɹɛʃ.ə.nəˈbɪl.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
impressionability nghĩa là tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm.
Nghĩa của impressionability
Danh từ
- Tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm.
- Tính dễ bị ảnh hưởng.
- Chất lượng (của) hiện thân đa cảm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impressionability
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impressionability nghĩa là gì?
impressionability (danh từ) nghĩa là tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm.
impressionability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impressionability: giọng Anh (UK) /ɪmˌpɹɛʃ.ə.nəˈbɪl.ɪ.tiː/, giọng Mỹ (US) /ɪmˌpɹɛʃ.ə.nəˈbɪl.ɪ.ti/.