impression
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈpɹɛʃn̩/
US/ɪmˈpɹɛʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
impression nghĩa là ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng.
Nghĩa của impression
Danh từ
- Ấn tượng.
- to make a strong impression on someonegây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai
- Cảm giác; cảm tưởng.
- to be under the impression that...có cảm tưởng rằng
- Sự đóng, sự in (dấu, vết).
- Dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn.
- the impression of a seal on waxvết con dấu đóng trên sáp
- ngành in Sự in; bản in; số lượng in.
- Mỹ Thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...).
- thương mại Lần hiển thị (quảng cáo), lần truy cập (trang Web).
Dạng từ của impression
| Số nhiều | impressions |
| Ngôi thứ ba số ít | impressions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impressioning |
| Quá khứ phân từ | impressioned |
| Quá khứ | impressioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impression
Đồng nghĩa
Họ từ của impression
Câu ví dụ với impression
- I didn't mean to give that impression. Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
- What is your impression of that picture? Ấn tượng của bạn về bức tranh này là gì?
- I didn't mean to give you that impression. Tôi không nghĩ để lại cho bạn ấn tượng đó
- What you said left a deep impression on me. Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi.
- The scenery of the Alps left a lasting impression on me. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
- He suddenly started doing an impression of an announcer and we all cracked up. Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
impression nghĩa là gì?
impression (danh từ) nghĩa là ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng.
impression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impression: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɛʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹɛʃn̩/.