TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imprinting

US/ɪm.ˈprɪn.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

imprinting nghĩa là Quá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của nó.

Nghĩa của imprinting

Danh từ

  1. Quá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của nó.

Dạng từ của imprinting

Số nhiềuimprintings

Câu hỏi thường gặp

imprinting nghĩa là gì?

imprinting (danh từ) nghĩa là Quá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của nó.

imprinting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imprinting: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈprɪn.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.