imprinting
US/ɪm.ˈprɪn.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
imprinting nghĩa là Quá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của nó.
Nghĩa của imprinting
Danh từ
- Quá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của nó.
Dạng từ của imprinting
| Số nhiều | imprintings |
Câu hỏi thường gặp
imprinting nghĩa là gì?
imprinting (danh từ) nghĩa là Quá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của nó.
imprinting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imprinting: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈprɪn.tiɳ/.