imprison
UK/ɪmˈpɹɪzən/
US/ɪmˈpɹɪzən/
giọng máy của trình duyệt
imprison nghĩa là bỏ tù, tống giam, giam hãm, o bế.
Nghĩa của imprison
Ngoại động từ
- Bỏ tù, tống giam, giam cầm.
- Nghĩa bóng Giam hãm, o bế.
Dạng từ của imprison
| Ngôi thứ ba số ít | imprisons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imprisoning |
| Quá khứ phân từ | imprisoned |
| Quá khứ | imprisoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprison
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
imprison nghĩa là gì?
imprison (ngoại động từ) nghĩa là bỏ tù, tống giam, giam hãm, o bế.
imprison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imprison: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɪzən/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹɪzən/.