improbability
UK/ɪmˌpɹɒb.əˈbɪl.ɪ.ti/
US/ɪmˌpɹɑb.əˈbɪl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
improbability nghĩa là chuyện đâu đâu.
Nghĩa của improbability
Danh từ
- Tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness).
- Cái không chắc có thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu.
Dạng từ của improbability
| Số nhiều | improbabilities |
Câu hỏi thường gặp
improbability nghĩa là gì?
improbability (danh từ) nghĩa là chuyện đâu đâu.
improbability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của improbability: giọng Anh (UK) /ɪmˌpɹɒb.əˈbɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɪmˌpɹɑb.əˈbɪl.ə.ti/.