TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imprisonment

UK/ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/ giọng máy của trình duyệt

imprisonment nghĩa là sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm, sự o bế.

Nghĩa của imprisonment

Danh từ

  1. Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm.
  2. Nghĩa bóng Sự giam hãm, sự o bế.

Dạng từ của imprisonment

Số nhiềuimprisonments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprisonment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

imprisonment nghĩa là gì?

imprisonment (danh từ) nghĩa là sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm, sự o bế.

imprisonment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imprisonment: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.