imprisonment
UK/ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/
giọng máy của trình duyệt
imprisonment nghĩa là sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm, sự o bế.
Nghĩa của imprisonment
Danh từ
- Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm.
- Nghĩa bóng Sự giam hãm, sự o bế.
Dạng từ của imprisonment
| Số nhiều | imprisonments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprisonment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
imprisonment nghĩa là gì?
imprisonment (danh từ) nghĩa là sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm, sự o bế.
imprisonment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imprisonment: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/.