TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impropriate

giọng máy của trình duyệt

impropriate nghĩa là thế tục hoá.

Nghĩa của impropriate

Ngoại động từ

  1. Thế tục hoá (tài sản của nhà thờ).

Dạng từ của impropriate

Ngôi thứ ba số ítimpropriates
Hiện tại phân từ (-ing)impropriating
Quá khứ phân từimpropriated
Quá khứimpropriated

Họ từ của impropriate

Câu hỏi thường gặp

impropriate nghĩa là gì?

impropriate (ngoại động từ) nghĩa là thế tục hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.