impropriate
giọng máy của trình duyệt
impropriate nghĩa là thế tục hoá.
Nghĩa của impropriate
Ngoại động từ
- Thế tục hoá (tài sản của nhà thờ).
Dạng từ của impropriate
| Ngôi thứ ba số ít | impropriates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impropriating |
| Quá khứ phân từ | impropriated |
| Quá khứ | impropriated |
Họ từ của impropriate
Câu hỏi thường gặp
impropriate nghĩa là gì?
impropriate (ngoại động từ) nghĩa là thế tục hoá.