TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impropriation

UK/ɪmpɹəʊpɹiˈeɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

impropriation nghĩa là Sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ.

Nghĩa của impropriation

Danh từ

  1. Sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ.

Dạng từ của impropriation

Số nhiềuimpropriations

Câu hỏi thường gặp

impropriation nghĩa là gì?

impropriation (danh từ) nghĩa là Sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ.

impropriation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impropriation: giọng Anh (UK) /ɪmpɹəʊpɹiˈeɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.