impropriation
UK/ɪmpɹəʊpɹiˈeɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
impropriation nghĩa là Sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ.
Nghĩa của impropriation
Danh từ
- Sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ.
Dạng từ của impropriation
| Số nhiều | impropriations |
Câu hỏi thường gặp
impropriation nghĩa là gì?
impropriation (danh từ) nghĩa là Sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ.
impropriation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impropriation: giọng Anh (UK) /ɪmpɹəʊpɹiˈeɪʃn̩/.