TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

improve away

giọng máy của trình duyệt

improve away nghĩa là Cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến.

Nghĩa của improve away

Cụm từ

  1. Cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến.

Câu hỏi thường gặp

improve away nghĩa là gì?

improve away (cụm từ) nghĩa là Cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.