TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

improvidence

UK/ɪmˈprɒ.vɪ.dəns/ US/ɪmˈprɒ.vɪ.dəns/ giọng máy của trình duyệt

improvidence nghĩa là Tính không biết lo xa.

Nghĩa của improvidence

Danh từ

  1. Tính không biết lo xa.
  2. Tính hoang toàng xa phí.

Dạng từ của improvidence

Số nhiềuimprovidences

Câu hỏi thường gặp

improvidence nghĩa là gì?

improvidence (danh từ) nghĩa là Tính không biết lo xa.

improvidence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của improvidence: giọng Anh (UK) /ɪmˈprɒ.vɪ.dəns/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈprɒ.vɪ.dəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.