improvident
UK/ɪmˈpɹɒvɪdənt/
US/ɪmˈpɹɒvɪdənt/
giọng máy của trình duyệt
improvident nghĩa là không biết lo xa, hoang toàng xa phí.
Nghĩa của improvident
Tính từ
- Không biết lo xa, không biết lo liệu trước.
- Hoang toàng xa phí.
Dạng từ của improvident
| So sánh hơn | more improvident |
| So sánh nhất | most improvident |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với improvident
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của improvident
Câu hỏi thường gặp
improvident nghĩa là gì?
improvident (tính từ) nghĩa là không biết lo xa, hoang toàng xa phí.
improvident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của improvident: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɒvɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹɒvɪdənt/.