TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

improvident

UK/ɪmˈpɹɒvɪdənt/ US/ɪmˈpɹɒvɪdənt/ giọng máy của trình duyệt

improvident nghĩa là không biết lo xa, hoang toàng xa phí.

Nghĩa của improvident

Tính từ

  1. Không biết lo xa, không biết lo liệu trước.
  2. Hoang toàng xa phí.

Dạng từ của improvident

So sánh hơnmore improvident
So sánh nhấtmost improvident

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với improvident

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của improvident

Câu hỏi thường gặp

improvident nghĩa là gì?

improvident (tính từ) nghĩa là không biết lo xa, hoang toàng xa phí.

improvident phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của improvident: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɒvɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹɒvɪdənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.