TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

improvisation

UK/ɪmpɹəvaɪˈzeɪʃən/ US/ɪmˌpɹɑvəˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

improvisation nghĩa là sự ứng khẩu, sự ứng biến, sự làm ngay được.

Nghĩa của improvisation

Danh từ

  1. Sự ứng khẩu.
  2. Sự ứng biến, sự làm ngay được.
  3. Âm nhạc Khúc tức hứng.

Dạng từ của improvisation

Số nhiềuimprovisations

Họ từ của improvisation

Câu hỏi thường gặp

improvisation nghĩa là gì?

improvisation (danh từ) nghĩa là sự ứng khẩu, sự ứng biến, sự làm ngay được.

improvisation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của improvisation: giọng Anh (UK) /ɪmpɹəvaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪmˌpɹɑvəˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.