improvisator
US/ɪm.ˈprɑː.və.ˌzeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
improvisator nghĩa là người nói ứng khẩu.
Nghĩa của improvisator
Danh từ
- Người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu.
- Âm nhạc Người soạn khúc tức hứng.
Dạng từ của improvisator
| Số nhiều | improvisators |
Câu hỏi thường gặp
improvisator nghĩa là gì?
improvisator (danh từ) nghĩa là người nói ứng khẩu.
improvisator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của improvisator: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈprɑː.və.ˌzeɪ.tɜː/.