TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

improvisator

US/ɪm.ˈprɑː.və.ˌzeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

improvisator nghĩa là người nói ứng khẩu.

Nghĩa của improvisator

Danh từ

  1. Người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu.
  2. Âm nhạc Người soạn khúc tức hứng.

Dạng từ của improvisator

Số nhiềuimprovisators

Câu hỏi thường gặp

improvisator nghĩa là gì?

improvisator (danh từ) nghĩa là người nói ứng khẩu.

improvisator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của improvisator: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈprɑː.və.ˌzeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.